VinFast VF 6 (Plus) hay Mitsubishi Xpander 1.5 AT (petrol) – xe nào rẻ hơn?
Trong 5 năm tại Việt Nam (12.000 km/năm), Mitsubishi Xpander 1.5 AT (petrol) vẫn rẻ hơn để sở hữu – khoảng 629.028.973 ₫ so với 790.860.185 ₫ của VinFast VF 6 (Plus), chênh lệch 161.831.212 ₫.
Lệ phí trước bạ (ưu đãi mua xe điện): xe điện chạy pin (BEV) được miễn 100% lệ phí trước bạ lần đầu (0%). Chính sách này ban đầu theo Nghị định 51/2025/NĐ-CP (đến 28/02/2027) và đã được gia hạn đến hết 31/12/2030 theo Nghị định 202/2026/NĐ-CP (ban hành 08/6/2026). Với xe xăng, lệ phí trước bạ thường là 10–12% giá trị xe, nên đây là khoản tiết kiệm thực đáng kể khi mua xe điện. Tuy nhiên đây là khoản phí được miễn, không phải tiền hỗ trợ mặt, nên chúng tôi trình bày riêng và không cộng vào tổng chi phí 5 năm ở trên. Nguồn: Nghị định 202/2026 & 51/2025, tính đến . Luôn kiểm tra quy định hiện hành trước khi mua.
Rẻ hơn trong 5 năm · Việt NamMitsubishi Xpander 1.5 AT (petrol) · 629.028.973 ₫ tổng cộng · tức ít hơn 161.831.212 ₫ so với VinFast VF 6 (Plus)
VinFast VF 6 (Plus) vs Mitsubishi Xpander 1.5 AT (petrol) — Tiền đi về đâu
| Khoản chi phí | Xe điện · VinFast VF 6 | Xe xăng · Mitsubishi Xpander 1.5 AT |
|---|---|---|
| Khấu hao (ước tính) | 524.300.000 ₫ (66%) | 348.740.000 ₫ (55%) |
| Sạc điện / nhiên liệu | 54.444.886 ₫ (7%) | 89.038.219 ₫ (14%) |
| ↳ trong đó hao hụt khi sạc | 12% (~6.533.386 ₫) | — |
| Bảo dưỡng | 11.250.000 ₫ (1%) | 22.500.000 ₫ (4%) |
| Bảo hiểm | 60.000.000 ₫ (8%) | 45.000.000 ₫ (7%) |
| Lãi vay trả góp | 140.865.298 ₫ (18%) | 123.750.754 ₫ (20%) |
| Thuế & phí | 0 ₫ (0%) | 0 ₫ (0%) |
| Tổng chi phí sở hữu | 790.860.185 ₫ | 629.028.973 ₫ |
Khi nào xe điện đáng tiền?
Xe điện trở nên đáng tiền ngay khi bạn chạy hơn 24.000 km/năm hoặc giữ xe lâu hơn 10 năm – khi đó chi phí vận hành thấp hơn đủ để bù cho giá mua cao hơn.
VinFast VF 6 (Plus) vs Mitsubishi Xpander 1.5 AT (petrol) — So sánh trực tiếp
VinFast VF 6 (Plus)
- Tổng chi phí 5 năm
- 790.860.185 ₫
- mỗi tháng
- 13.181.003 ₫
- ₫/km
- 13.181 ₫
- Giá mua
- 749.000.000 ₫
- Hệ truyền động
- Xe điện
- Mức tiêu thụ
- 19,5 kWh/100km
Mitsubishi Xpander 1.5 AT (petrol)
- Tổng chi phí 5 năm
- 629.028.973 ₫
- mỗi tháng
- 10.483.816 ₫
- ₫/km
- 10.484 ₫
- Giá mua
- 658.000.000 ₫
- Hệ truyền động
- Xe xăng
- Mức tiêu thụ
- 7 L/100km
- Giá điện
- 3.150 ₫/kWh EVN
- Giá nhiên liệu
- 21.200 ₫/l Petrolimex
- Kết luận
- Mitsubishi Xpander 1.5 AT (petrol) · tức ít hơn 161.831.212 ₫ so với VinFast VF 6 (Plus)