EVCostIQ

Nền tảng phân tích chi phí xe điện

Xe điện hay xe xăng: thực sự tốn bao nhiêu để sở hữu tại Việt Nam?

Tính đến 01/07/2026: trong 44 mẫu xe chúng tôi theo dõi tại Việt Nam, chiếc rẻ nhất để sở hữu trong 5 năm hiện là VinFast VF 3 (Eco) với 367.495.438 ₫ — một chiếc xe điện, nhưng đó chưa phải toàn cảnh. Trong phần lớn các cặp so sánh trực tiếp, xe xăng hoặc xe hybrid vẫn thắng — và chúng tôi nói thẳng điều đó ở từng trang.

Chi phí thực sự để sở hữu một chiếc xe điện tại Việt Nam – so với xe xăng: khấu hao, sạc điện với giá 3.150 ₫/kWh, bảo dưỡng, bảo hiểm và trả góp. Mỗi con số đều có nguồn và ngày cập nhật.

English

Ví dụ so sánh — đổi xe ở bên dướiTrong 5 năm, VinFast VF 3 (Eco) (xe điện) rẻ nhất ở mức 367.495.438 ₫ — khoảng 212.632.676 ₫ ít hơn VinFast VF 5 (6.124.924 ₫/tháng, 6.125 ₫/km)

Tổng chi phí sở hữu, xếp từ rẻ nhất

Chi phí thấp nhất Xe điện

VinFast VF 3 (Eco)

367.495.438 ₫ / 5 năm
6.124.924 ₫/tháng6.125 ₫/km
Chi phí thấp nhất trong 5 năm
Xe điện

VinFast VF 5 (Plus)

580.128.114 ₫ / 5 năm
9.668.802 ₫/tháng9.669 ₫/km
+212.632.676 ₫ nhiều hơn VinFast VF 3 (58%)
Xe hybrid

Toyota Corolla Cross 1.8 HEV

697.499.681 ₫ / 5 năm
11.624.995 ₫/tháng11.625 ₫/km
+330.004.243 ₫ nhiều hơn VinFast VF 3 (90%)

Chi phí tích lũy theo thời gian

Tổng chi phí mỗi năm — gồm cả giá mua, sạc/nhiên liệu, khấu hao, bảo hiểm và lãi vay. Điểm hai đường cắt nhau là điểm hòa vốn của bạn.

VinFast VF 3Toyota Corolla Cross 1.8VinFast VF 5
Chi phí sở hữu tích lũy theo từng năm cho mỗi xe Toàn bộ dữ liệu có trong bảng chi tiết bên dưới. 0 ₫188.324.914 ₫376.649.828 ₫564.974.742 ₫753.299.655 ₫0yr 1yr 2yr 3yr 4yr 5VinFast VF 3Toyota Corolla Cross 1.8VinFast VF 5

Toyota Corolla Cross 1.8 không vượt VinFast VF 3 trong vòng 5 năm · VinFast VF 5 không vượt VinFast VF 3 trong vòng 5 năm

Tiền đi về đâu (bảng chi tiết đầy đủ)

Tổng chi phí sở hữu — VND
Khoản chi phíElectric · VinFast VF 3Hybrid · Toyota Corolla Cross 1.8Electric · VinFast VF 5
Khấu hao (ước tính)209.300.000 ₫ (57%)423.850.000 ₫ (61%)370.300.000 ₫ (64%)
Sạc điện / nhiên liệu30.712.500 ₫ (8%)46.682.325 ₫ (7%)39.088.636 ₫ (7%)
↳ trong đó hao hụt khi sạc12% (~3.685.500 ₫)12% (~4.690.636 ₫)
Bảo dưỡng11.250.000 ₫ (3%)19.285.716 ₫ (3%)11.250.000 ₫ (2%)
Bảo hiểm60.000.000 ₫ (16%)45.000.000 ₫ (6%)60.000.000 ₫ (10%)
Lãi vay trả góp56.232.938 ₫ (15%)162.681.640 ₫ (23%)99.489.477 ₫ (17%)
Thuế & phí0 ₫ (0%)0 ₫ (0%)0 ₫ (0%)
Tổng chi phí sở hữu367.495.438 ₫697.499.681 ₫580.128.114 ₫

Số liệu tham khảo cho Việt Nam

Giá điện
3.150 ₫/kWhEVN · 01/07/2026
Giá nhiên liệu
21.200 ₫/lPetrolimex
Hao hụt khi sạc
12 %EPA / SAE J1634
Bảo dưỡng
Xe điện 2.250.000 ₫ · Xe xăng 4.500.000 ₫ước tính
Bảo hiểm
Xe điện 12.000.000 ₫ · Xe xăng 9.000.000 ₫ước tính

Giá xe và chi phí sở hữu 5 năm

Mọi mẫu xe chúng tôi định giá, xếp từ rẻ nhất khi sở hữu — chạm vào cột để sắp theo giá hoặc chi phí 5 năm thực, hoặc lọc theo loại xe.

Xếp từ rẻ nhất khi sở hữu — chạm để sắp xếp hoặc lọc theo loại xe.
Loại
VinFast VF 3 (Eco)Xe điện299.000.000 ₫367.495.438 ₫6.124.924 ₫
Toyota Vios 1.5E CVT (petrol)Xe xăng488.000.000 ₫491.696.152 ₫8.194.936 ₫
Hyundai Accent 1.5 AT (petrol)Xe xăng499.000.000 ₫509.766.634 ₫8.496.111 ₫
Toyota Vios 1.5G CVT (petrol)Xe xăng545.000.000 ₫532.626.251 ₫8.877.104 ₫
Mitsubishi Xpander 1.5 MT (petrol)Xe xăng560.000.000 ₫558.657.926 ₫9.310.965 ₫
Hyundai Creta 1.5 Tieu chuan (petrol)Xe xăng599.000.000 ₫575.218.606 ₫9.586.977 ₫
VinFast VF 5 (Plus)Xe điện529.000.000 ₫580.128.114 ₫9.668.802 ₫
Mitsubishi Xforce GLX (petrol)Xe xăng605.000.000 ₫584.740.052 ₫9.745.668 ₫
Toyota Veloz Cross CVT (petrol)Xe xăng638.000.000 ₫602.841.893 ₫10.047.365 ₫
Toyota Yaris Cross HEVXe hybrid728.000.000 ₫606.257.117 ₫10.104.285 ₫
Mitsubishi Xpander 1.5 AT (petrol)Xe xăng658.000.000 ₫629.028.973 ₫10.483.816 ₫
Mazda CX-5 2.0 Deluxe (petrol)Xe xăng699.000.000 ₫660.126.890 ₫11.002.115 ₫
Ford Ranger XLS 2.0L 4x2 ATXe xăng707.000.000 ₫673.575.738 ₫11.226.262 ₫
Toyota Innova Cross 2.0GXe xăng730.000.000 ₫682.000.771 ₫11.366.680 ₫
Ford Territory Trend 1.5 ATXe xăng739.000.000 ₫687.574.614 ₫11.459.577 ₫
Toyota Corolla Cross 1.8 HEVXe hybrid865.000.000 ₫697.499.681 ₫11.624.995 ₫
Hyundai Tucson 2.0 Xang Tieu chuanXe xăng769.000.000 ₫716.877.575 ₫11.947.960 ₫
VinFast VF 6 (Eco)Xe điện689.000.000 ₫737.575.870 ₫12.292.931 ₫
Toyota Innova Cross 2.0 HEVXe hybrid960.000.000 ₫777.817.214 ₫12.963.620 ₫
VinFast Limo GreenXe điện749.000.000 ₫783.880.071 ₫13.064.668 ₫
VinFast VF 6 (Plus)Xe điện749.000.000 ₫790.860.185 ₫13.181.003 ₫
VinFast VF 7 (Eco)Xe điện789.000.000 ₫819.402.947 ₫13.656.716 ₫
Honda CR-V e:HEV LXe hybrid1.170.000.000 ₫923.772.496 ₫15.396.208 ₫
Ford Everest Active 2.0L AT 4x2Xe xăng1.129.000.000 ₫972.662.989 ₫16.211.050 ₫
VinFast VF 8 (Eco)Xe điện1.019.000.000 ₫1.028.126.760 ₫17.135.446 ₫
Kia Carnival 2.2D Luxury 8SXe xăng1.299.000.000 ₫1.105.231.650 ₫18.420.528 ₫
Mercedes-Benz C 200 AvantgardeXe xăng1.599.000.000 ₫1.295.832.504 ₫21.597.208 ₫
BMW X3 20 xDriveXe xăng2.299.000.000 ₫1.806.113.270 ₫30.101.888 ₫
Volvo XC60 B5 UltraXe xăng2.299.000.000 ₫1.818.836.571 ₫30.313.943 ₫
Mercedes-Benz GLC 300 4MaticXe xăng2.839.000.000 ₫2.198.959.088 ₫36.649.318 ₫
Audi Q5 45 TFSI quattroXe xăng2.849.000.000 ₫2.209.957.541 ₫36.832.626 ₫
Lexus NX 350hXe hybrid3.270.000.000 ₫2.361.716.386 ₫39.361.940 ₫
Lexus RX 350h LuxuryXe hybrid4.330.000.000 ₫3.080.472.613 ₫51.341.210 ₫

So sánh trực tiếp

Chi phí theo từng mẫu

Lệ phí trước bạ (ưu đãi mua xe điện): xe điện chạy pin (BEV) được miễn 100% lệ phí trước bạ lần đầu (0%). Chính sách này ban đầu theo Nghị định 51/2025/NĐ-CP (đến 28/02/2027) và đã được gia hạn đến hết 31/12/2030 theo Nghị định 202/2026/NĐ-CP (ban hành 08/6/2026). Với xe xăng, lệ phí trước bạ thường là 10–12% giá trị xe, nên đây là khoản tiết kiệm thực đáng kể khi mua xe điện. Tuy nhiên đây là khoản phí được miễn, không phải tiền hỗ trợ mặt, nên chúng tôi trình bày riêng và không cộng vào tổng chi phí 5 năm ở trên. Nguồn: Nghị định 202/2026 & 51/2025, tính đến . Luôn kiểm tra quy định hiện hành trước khi mua.

Trợ giá và chi phí hằng năm: Việt Nam không có khoản trợ giá tiền mặt quốc gia khi mua xe điện (khác với chương trình EV3.5 của Thái Lan). Lợi thế của xe điện nằm ở chi phí vận hành (sạc điện, bảo dưỡng) và ở việc miễn 100% lệ phí trước bạ. Xe điện cũng có mức thuế/phí sử dụng thấp hơn. Mọi khoản tiết kiệm khi vận hành đều được tính trực tiếp vào chi phí sử dụng – không bao giờ tính như tiền hỗ trợ mặt. Tính đến .

FAQ

Xe điện có rẻ hơn xe xăng để sở hữu tại Việt Nam không?

Tùy mẫu xe. Tính đến 01/07/2026, chiếc rẻ nhất trong 44 mẫu xe chúng tôi theo dõi tại Việt Nam đúng là một chiếc xe điện — VinFast VF 3 (Eco) với 367.495.438 ₫ trong 5 năm, đã gồm mọi khoản — nhưng trong phần lớn các cặp so sánh trực tiếp, xe xăng hoặc xe hybrid vẫn rẻ hơn khi tính cả khấu hao và bảo hiểm. Mỗi trang so sánh đều nói thẳng xe nào thắng.

Xe điện nào rẻ nhất để sở hữu tại Việt Nam?

Tính đến 01/07/2026, đó là VinFast VF 3 (Eco) — khoảng 367.495.438 ₫ trong 5 năm, đã gồm mọi khoản: khấu hao, sạc điện (kể cả hao hụt khi sạc), bảo hiểm, bảo dưỡng, lệ phí trước bạ/thuế phí và trả góp.

Giá điện và nhiên liệu tại Việt Nam hiện nay là bao nhiêu?

Các phép tính của chúng tôi dùng 3.150 ₫/kWh cho điện sạc tại nhà (EVN) và 21.200 ₫/l cho nhiên liệu (Petrolimex), tính đến 01/07/2026.

Tổng chi phí 5 năm gồm những gì?

Khấu hao, sạc điện hoặc nhiên liệu (kể cả khoảng 12% hao hụt khi sạc AC mà phần lớn công cụ tính bỏ qua), bảo hiểm, bảo dưỡng, lệ phí trước bạ/thuế phí và lãi vay trả góp — mọi nguồn đều có ngày cập nhật.

EVCostIQ tại các thị trường khác

Đây là ước tính để tham khảo, không phải tư vấn tài chính. Khấu hao, bảo hiểm và bảo dưỡng là các ước tính có ngày cập nhật cho thị trường Việt Nam. Chúng tôi tính thế nào →